Từ điển Hiện đại · Khung tham chiếu CEFR & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
Archivist
Archivist • Classic Author

Chương 2: The Silent Outsider from the Far North

Đoạn 1/44 (Câu 1–5)
Archivist bối cảnh
⛶BỐI CẢNH MINH HỌAĐOẠN 1/44 • 5 CÂU
PHỤ ĐỀ TIẾNG ANH • CHẠM TỪNG TỪ ĐỂ TRA NGHĨACâu 1 / 5
“SOME DOORS ARE OPENED by keys forged of silver and iron.
0:08 / 0:40
Tốc độ0.85x
Bản thu âm chuẩn phát âm US English • Engvera Editorial

📖 Văn bản Đoạn đọc (5 câu)

Chạm vào từ bất kỳ để tra nghĩa • Nghe phát âm từng câu hoặc toàn đoạn

Câu 1
“SOME DOORS ARE OPENED by keys forged of silver and iron.
Câu 2
Others are only opened by the memory of the fire that once burned them down.”
Câu 3
Snow was not falling, but the wind itself felt like shattered ice.
Câu 4
It whipped across the jagged mountain ridges, carving the sky into a flat, bruised sheet of gray.
Câu 5
Walking alone up the white-paved path toward the academy, Lyra Estelle did not shiver.

🔍 Từ vựng Trọng tâm trong Đoạn (8 từ)

Tra cứu nhanh IPA, từ loại và ngữ cảnh thực tế xuất hiện trong bài

SOMETỪ VỰNG
US /some/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

““SOME DOORS ARE OPENED by keys forged of silver and iron.”
✓ Engvera
DOORSTỪ VỰNG
US /doors/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

““SOME DOORS ARE OPENED by keys forged of silver and iron.”
✓ Engvera
OPENEDTỪ VỰNG
US /opened/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

““SOME DOORS ARE OPENED by keys forged of silver and iron.”
✓ Engvera
keysTỪ VỰNG
US /keys/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

““SOME DOORS ARE OPENED by keys forged of silver and iron.”
✓ Engvera
forgedTỪ VỰNG
US /forged/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

““SOME DOORS ARE OPENED by keys forged of silver and iron.”
✓ Engvera
silverTỪ VỰNG
US /silver/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

““SOME DOORS ARE OPENED by keys forged of silver and iron.”
✓ Engvera
ironTỪ VỰNG
US /iron/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

““SOME DOORS ARE OPENED by keys forged of silver and iron.”
✓ Engvera
OthersTỪ VỰNG
US /others/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

“Others are only opened by the memory of the fire that once burned them down.””
✓ Engvera

🛡 Trắc nghiệm Đọc hiểu

Ý nghĩa trọng tâm hoặc bối cảnh nổi bật trong Chương 2 của Archivist là gì?

🎭 Luyện nói Shadowing

Narrator:“SOME DOORS ARE OPENED by keys forged of silver and iron.
Speaker:Others are only opened by the memory of the fire that once burned them down.”