Từ điển Hiện đại · Khung tham chiếu CEFR & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
The Boy Hunting Locusts
The Boy Hunting Locusts • Aesop

Chương 1: The Raised Sting

Đoạn 1/1 (Câu 1–5)
The Boy Hunting Locusts bối cảnh
⛶BỐI CẢNH MINH HỌAĐOẠN 1/1 • 5 CÂU
PHỤ ĐỀ TIẾNG ANH • CHẠM TỪNG TỪ ĐỂ TRA NGHĨACâu 1 / 5
A BOY was hunting for locusts. He had caught a goodly number,
0:08 / 0:40
Tốc độ0.85x
Bản thu âm chuẩn phát âm US English • Engvera Editorial

📖 Văn bản Đoạn đọc (5 câu)

Chạm vào từ bất kỳ để tra nghĩa • Nghe phát âm từng câu hoặc toàn đoạn

Câu 1
A BOY was hunting for locusts. He had caught a goodly number,
Câu 2
when he saw a Scorpion, and mistaking him for a locust,
Câu 3
reached out his hand to take him. The Scorpion, showing his sting,
Câu 4
said: “If you had but touched me,
Câu 5
my friend, you would have lost me, and all your locusts too!”

🔍 Từ vựng Trọng tâm trong Đoạn (3 từ)

Tra cứu nhanh IPA, từ loại và ngữ cảnh thực tế xuất hiện trong bài

locustsplural noun
US /ˈloʊkəsts/

large grasshoppers that can gather in groups and destroy crops

“A BOY was hunting for locusts. He had caught a goodly number,”
✓ Engvera
Scorpionnoun
US /ˈskɔːrpiən/

a small creature with two front claws and a curved tail that can sting

“when he saw a Scorpion, and mistaking him for a locust,”
✓ Engvera
stingnoun
US /stɪŋ/

the sharp pointed part of an insect or animal that can inject poison

“reached out his hand to take him. The Scorpion, showing his sting,”
✓ Engvera

🛡 Trắc nghiệm Đọc hiểu

Ý nghĩa trọng tâm hoặc bối cảnh nổi bật trong Chương 1 của The Boy Hunting Locusts là gì?

🎭 Luyện nói Shadowing

Narrator:A BOY was hunting for locusts. He had caught a goodly number,
Speaker:when he saw a Scorpion, and mistaking him for a locust,