Từ điển Hiện đại · Khung tham chiếu CEFR & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
The Picture of Dorian Gray
The Picture of Dorian Gray • Oscar Wilde

Chương 9: Basil’s Visit

Đoạn 1/73 (Câu 1–5)
The Picture of Dorian Gray bối cảnh
⛶BỐI CẢNH MINH HỌAĐOẠN 1/73 • 5 CÂU
PHỤ ĐỀ TIẾNG ANH • CHẠM TỪNG TỪ ĐỂ TRA NGHĨACâu 1 / 5
As he was sitting at breakfast next morning, Basil Hallward was shown into the room.
0:08 / 0:40
Tốc độ0.85x
Bản thu âm chuẩn phát âm US English • Engvera Editorial

📖 Văn bản Đoạn đọc (5 câu)

Chạm vào từ bất kỳ để tra nghĩa • Nghe phát âm từng câu hoặc toàn đoạn

Câu 1
As he was sitting at breakfast next morning, Basil Hallward was shown into the room.
Câu 2
“I am so glad I have found you, Dorian,” he said gravely.
Câu 3
“I called last night, and they told me you were at the opera.
Câu 4
Of course, I knew that was impossible.
Câu 5
But I wish you had left word where you had really gone to.

🔍 Từ vựng Trọng tâm trong Đoạn (8 từ)

Tra cứu nhanh IPA, từ loại và ngữ cảnh thực tế xuất hiện trong bài

sittingTỪ VỰNG
US /sitting/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

“As he was sitting at breakfast next morning, Basil Hallward was shown into the room.”
✓ Engvera
breakfastTỪ VỰNG
US /breakfast/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

“As he was sitting at breakfast next morning, Basil Hallward was shown into the room.”
✓ Engvera
nextTỪ VỰNG
US /next/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

“As he was sitting at breakfast next morning, Basil Hallward was shown into the room.”
✓ Engvera
morningTỪ VỰNG
US /morning/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

“As he was sitting at breakfast next morning, Basil Hallward was shown into the room.”
✓ Engvera
BasilTỪ VỰNG
US /basil/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

“As he was sitting at breakfast next morning, Basil Hallward was shown into the room.”
✓ Engvera
HallwardTỪ VỰNG
US /hallward/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

“As he was sitting at breakfast next morning, Basil Hallward was shown into the room.”
✓ Engvera
shownTỪ VỰNG
US /shown/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

“As he was sitting at breakfast next morning, Basil Hallward was shown into the room.”
✓ Engvera
intoTỪ VỰNG
US /into/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

“As he was sitting at breakfast next morning, Basil Hallward was shown into the room.”
✓ Engvera

🛡 Trắc nghiệm Đọc hiểu

Ý nghĩa trọng tâm hoặc bối cảnh nổi bật trong Chương 9 của The Picture of Dorian Gray là gì?

🎭 Luyện nói Shadowing

Narrator:As he was sitting at breakfast next morning, Basil Hallward was shown into the room.
Speaker:“I am so glad I have found you, Dorian,” he said gravely.