Từ điển Hiện đại · Khung tham chiếu CEFR & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
The Picture of Dorian Gray
The Picture of Dorian Gray • Oscar Wilde

Chương 8: The First Change in the Portrait

Đoạn 1/89 (Câu 1–5)
The Picture of Dorian Gray bối cảnh
⛶BỐI CẢNH MINH HỌAĐOẠN 1/89 • 5 CÂU
PHỤ ĐỀ TIẾNG ANH • CHẠM TỪNG TỪ ĐỂ TRA NGHĨACâu 1 / 5
It was long past noon when he awoke.
0:08 / 0:40
Tốc độ0.85x
Bản thu âm chuẩn phát âm US English • Engvera Editorial

📖 Văn bản Đoạn đọc (5 câu)

Chạm vào từ bất kỳ để tra nghĩa • Nghe phát âm từng câu hoặc toàn đoạn

Câu 1
It was long past noon when he awoke.
Câu 2
His valet had crept several times on tiptoe into the room to see if he was stirring, and had wondered what made his young master sleep so late.
Câu 3
Finally his bell sounded, and Victor came in softly with a cup of tea, and a pile of letters, on a small tray of old Sevres china, and drew back the olive-satin curtains, with their shimmering blue lining, that hung in front of the three tall windows.
Câu 4
“Monsieur has well slept this morning,” he said, smiling.
Câu 5
“What o’clock is it, Victor?”

🔍 Từ vựng Trọng tâm trong Đoạn (8 từ)

Tra cứu nhanh IPA, từ loại và ngữ cảnh thực tế xuất hiện trong bài

longTỪ VỰNG
US /long/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

“It was long past noon when he awoke.”
✓ Engvera
pastTỪ VỰNG
US /past/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

“It was long past noon when he awoke.”
✓ Engvera
noonTỪ VỰNG
US /noon/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

“It was long past noon when he awoke.”
✓ Engvera
whenTỪ VỰNG
US /when/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

“It was long past noon when he awoke.”
✓ Engvera
awokeTỪ VỰNG
US /awoke/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

“It was long past noon when he awoke.”
✓ Engvera
valetTỪ VỰNG
US /valet/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

“His valet had crept several times on tiptoe into the room to see if he was stirring, and had wondered what made his young master sleep so late.”
✓ Engvera
creptTỪ VỰNG
US /crept/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

“His valet had crept several times on tiptoe into the room to see if he was stirring, and had wondered what made his young master sleep so late.”
✓ Engvera
severalTỪ VỰNG
US /several/

Từ vựng văn học tiêu biểu trong đoạn trích kinh điển.

“His valet had crept several times on tiptoe into the room to see if he was stirring, and had wondered what made his young master sleep so late.”
✓ Engvera

🛡 Trắc nghiệm Đọc hiểu

Ý nghĩa trọng tâm hoặc bối cảnh nổi bật trong Chương 8 của The Picture of Dorian Gray là gì?

🎭 Luyện nói Shadowing

Narrator:It was long past noon when he awoke.
Speaker:His valet had crept several times on tiptoe into the room to see if he was stirring, and had wondered what made his young master sleep so late.